Thoi-Nay - Giai Tri va Doi Song

Trang chính
Những điều cần biết

Mục lục

 
 

Giảm cân

Giấc ngủ

 

Đại Học

Đời sống

Thắc mắc - Kiến thức

 
 

Công việc:

Luật pháp:

Những điều về:

Ung thư - Phòng bệnh:

Nhà cửa - An cư  lập nghiệp:

Phát hiện:


Liên quan đời sống - Giảm stress:

Mạnh vì gạo:

Bí mật - Bí quyết:

Sành điệu:

Phổ thông:

 

 
Những điều cần biết - Phụ trách : TN. 1/2009. Đoàn Đình Thủy sưu tầm:  

SỐ LƯỢNG VÀ SỰ PHÂN BỐ KIỀU DÂN VIỆT NAM
TRÊN THẾ GIỚI TẠI THỜI ĐIỂM 2004-2005

 

 Stt

 

Tên nước hoặc

vùng lãnh thổ

Số kiều dân VN 1994-1995

Chiều hướng tăng, giảm

Số kiều dân VN 2004-2005

1     

Hoa Kỳ

950.000

­

1.300.000

2     

Pháp

400.000

¯

300.000

3     

Úc

160.000

­

250.000

4     

Canada

150.000

­

200.000

5     

Trung Quốc

300.000

¯

180.000

6     

Campuchia

100.000

­

130.000

7     

Đài Loan

15.000

­

120.000

8     

Thái Lan

120.000

¯

110.000

9     

Đức

100.000

=

100.000

10 

Nga

100.000

=

100.000

11 

Anh

25.000

­

40.000

12 

Czech

18.000

­

35.000

13 

Lào

10.000

­

35.000

14 

Ba Lan

30.000

¯

25.000

15 

Na Uy

2.000

­

17.000

16 

Hà Lan

10.000

­

15.000

17 

Bỉ

7.000

­

12.000

18 

Đan Mạch

5.000

­

11.500

19 

Thụy Điển

2.000

­

10.000

20 

Nhật Bản

6.000

­

10.000

21 

Hàn Quốc

5.000

­

9.500

22 

Ukraina

10.000

¯

8.000

23 

Guyana

-

-

8.000

24 

Thụy Sỹ

5.000

­

6.500

25 

Phần Lan

1.000

­

6.000

26 

Philippin

5.000

=

5.000

27 

New Caledonia

-

-

5.000

28 

Macau

4.500

­

4.579

29 

Ý

2.000

­

3.000

30 

Hunggari

5.000

¯

3.000

31 

Áo

3.000

=

3.000

32 

New Zealand

300

­

2.412

33 

Hong Kong

50.000

¯

2.000

34 

Slovakia

 

-

2.000

35 

Bulgaria

2.500

¯

1.000

36 

Iceland

-

-

1.000

37 

Tây Ban Nha

2.000

¯

1.000

38 

Angola

-

-

800

39 

Vanuatu

-

-

400

40 

Ireland

500

¯

350

41 

Rumani

1.000

¯

300

42 

Malaysia

1.200

¯

300

43 

Ấn Độ

2.000

¯

260

44 

Cote d'Ivoire

-

-

253

45 

Belarus

-

-

250

46 

Litva

400

¯

250

47 

Albani

2.000

¯

 
 
    Thoi Nay - Giai Tri va Doi Song

Mục lục

 
  Sức khỏe & Tình yêu:  
   
     
  Hiểu trẻ & Dạy trẻ:  
     
     
  Giáo dục & Huấn luyện:  
  Ngôn ngữ:

Giáo dục (Canada):

Các trường cégep Montréal (Canada) - vùng phụ cận và dạy nghề:

Các trường đại  học Montréal (Canada):

Đời sống Bắc Mỹ và Canada:

 
   
  Mạng & Vi tính:  
   
   
 

Copyright © 2011 | TN InfoWay