| |
(TuyenHoa
st)
1) Chớ vội tin điều gì, chỉ vì điều đó
là truyền thuyết.
2) Chớ vội tin điều gì, chỉ vì điều đó
thuộc về truyền thống.
3) Chớ vội tin điều gì, chỉ vì điều đó
được nhiều người nhắc đến hay tuyên truyền.
4) Chớ vội tin điều gì, chỉ vì điều đó
được ghi lại trong sách vở hay kinh điển.
5) Chớ vội tin điều gì, chỉ vì điều đó
lý luận siêu hình.
6) Chớ vội tin điều gì, chỉ vì điều đó
phù hợp với lập trường của mình.
7) Chớ vội tin điều gì, chỉ vì điều ấy
phù hợp với định kiến của mình.
8) Chớ vội tin điều gì, khi điều đó được
căn cứ trên những dữ kiện hời hợt.
9) Chớ vội tin điều gì, chỉ vì điều ấy
được sức mạnh và quyền uy ủng hộ.
10) Chớ vội tin điều gì, chỉ vì điều ấy
được các nhà truyền giáo hay đạo sư của mình
tuyên thuyết. |
|
|
|
|
|
|