| |
|
Lưu ý mạng.
Ví dụ
mạng
Thủy nhưng Thủy
nào : Giảm Hạ Thủy, Trường Lưu Thủy, Thiên
Hà Thủy, Đại Hải Thủy , Tuyền Trung Thủy.
Cũng cùng chất lỏng nhưng thể chất khác nhau
(nước nóng, nước lạnh, nước đá ..v.v.. Các
tuổi khác cũng lưu
ý.
Theo khoa học đời sống khám phá thì có tên
hay đặt tên mới: Một
chất có tên FGF2 đóng vai trò quan trọng đối
với sự phát triển của não có thể là tác nhân
khiến một số người dễ rơi vào trạng thái lo
âu và trầm cảm. Đọc bài:
Khoanh
vùng' thủ phạm gây phiền muộn và
lo lắng
).
Theo khoa học
huyền bí về tử vi,
người xưa mượn
biểu tượng con vật để đặt chu kỳ cho lịch
từng năm : đi 1 vòng là 60 hoa giáp bắt đầu
từ Giáp Tý, Ất Sửu ...Quý Hợi. Nếu
tính Giáp Tý tương ứng với năm Tây phương.
Giáp Tý = ....1864 ; 1924 ; 1984 ;
2044 ....(+60).
Sau khi xếp các
năm
Tý vào 1 nhóm &
quan sát tính chất chung đại cương những
người sinh vào
năm
Tý : vui vẻ, xởi
lởi, dễ gần, dễ mến nhưng hay lo vặt vãnh
nên cũng dễ cáu giận. Học thức ít nhưng tự
tin và tự trọng. Thích làm đẹp, làm sang cho
bản thân nhưng trong khuôn khổ cho phép.
Tuổi Chuột hợp với các tuổi Khỉ, Rồng, Trâu,
kỵ các tuổi Rắn, Chó và Lợn, đặc biệt tối kỵ
tuổi Ngựa.
Đọc bài :QUAN NIỆM CON NGƯỜI THEO CÁC
TUỔI
Trên thực tế không đúng 100% cho tất cả
người sinh vào
năm
Tý vì còn thiếu ngày tháng giờ sinh để biết
khá chính xác. Tuổi là TỔNG QUÁT.
Bảng tra:
|
Năm |
Năm âm lịch |
Ngũ
hành (mạng) |
Giải nghĩa |
|
1924 |
Giáp Tý |
Hải Trung
Kim |
Vàng trong
biển |
|
1925 |
Ất Sửu |
Hải Trung
Kim |
Vàng trong
biển |
|
1926 |
Bính Dần |
Lư Trung
Hỏa |
Lửa trong
lò |
|
1927 |
Đinh Mão |
Lư Trung
Hỏa |
Lửa trong
lò |
|
1928 |
Mậu Thìn |
Đại Lâm Mộc |
Gỗ rừng già |
|
1929 |
Kỷ Tỵ |
Đại Lâm Mộc |
Gỗ rừng già |
|
1930 |
Canh Ngọ |
Lộ Bàng Thổ |
Đất đường
đi |
|
1931 |
Tân Mùi |
Lộ Bàng Thổ |
Đất đường
đi |
|
1932 |
Nhâm Thân |
Kiếm Phong
Kim |
Vàng mũi
kiếm |
|
1933 |
Quý Dậu |
Kiếm Phong
Kim |
Vàng mũi
kiếm |
|
1934 |
Giáp Tuất |
Sơn Đầu Hỏa |
Lửa trên
núi |
|
1935 |
Ất Hợi |
Sơn Đầu Hỏa |
Lửa trên
núi |
|
1936 |
Bính Tý |
Giảm Hạ
Thủy |
Nước cuối
khe |
|
1937 |
Đinh Sửu |
Giảm Hạ
Thủy |
Nước cuối
khe |
|
1938 |
Mậu Dần |
Thành Đầu
Thổ |
Đất trên
thành |
|
1939 |
Kỷ Mão |
Thành Đầu
Thổ |
Đất trên
thành |
|
1940 |
Canh Thìn |
Bạch Lạp
Kim |
Vàng chân
đèn |
|
1941 |
Tân Tỵ |
Bạch Lạp
Kim |
Vàng chân
đèn |
|
1942 |
Nhâm Ngọ |
Dương Liễu
Mộc |
Gỗ cây
dương |
|
1943 |
Quý Mùi |
Dương Liễu
Mộc |
Gỗ cây
dương |
|
1944 |
Giáp Thân |
Tuyền Trung
Thủy |
Nước trong
suối |
|
1945 |
Ất Dậu |
Tuyền Trung
Thủy |
Nước trong
suối |
|
1946 |
Bính Tuất |
Ốc Thượng
Thổ |
Đất nóc nhà |
|
1947 |
Đinh Hợi |
Ốc Thượng
Thổ |
Đất nóc nhà |
|
1948 |
Mậu Tý |
Thích Lịch
Hỏa |
Lửa sấm sét |
|
1949 |
Kỷ Sửu |
Thích Lịch
Hỏa |
Lửa sấm sét |
|
1950 |
Canh Dần |
Tùng Bách
Mộc |
Gỗ tùng
bách |
|
1951 |
Tân Mão |
Tùng Bách
Mộc |
Gỗ tùng
bách |
|
1952 |
Nhâm Thìn |
Trường Lưu
Thủy |
Nước chảy
mạnh |
|
1953 |
Quý Tỵ |
Trường Lưu
Thủy |
Nước chảy
mạnh |
|
1954 |
Giáp Ngọ |
Sa Trung
Kim |
Vàng trong
cát |
|
1955 |
Ất Mùi |
Sa Trung
Kim |
Vàng trong
cát |
|
1956 |
Bính Thân |
Sơn Hạ Hỏa |
Lửa trên
núi |
|
1957 |
Đinh Dậu |
Sơn Hạ Hỏa |
Lửa trên
núi |
|
1958 |
Mậu Tuất |
Bình Địa
Mộc |
Gỗ đồng
bằng |
|
1959 |
Kỷ Hợi |
Bình Địa
Mộc |
Gỗ đồng
bằng |
|
1960 |
Canh Tý |
Bích Thượng
Thổ |
Đất tò vò |
|
1961 |
Tân Sửu |
Bích Thượng
Thổ |
Đất tò vò |
|
1962 |
Nhâm Dần |
Kim Bạch
Kim |
Vàng pha
bạc |
|
1963 |
Quý Mão |
Kim Bạch
Kim |
Vàng pha
bạc |
|
1964 |
Giáp Thìn |
Phú Đăng
Hỏa |
Lửa đèn to |
|
1965 |
Ất Tỵ |
Phú Đăng
Hỏa |
Lửa đèn to |
|
1966 |
Bính Ngọ |
Thiên Hà
Thủy |
Nước trên
trời |
|
1967 |
Đinh Mùi |
Thiên Hà
Thủy |
Nước trên
trời |
|
1968 |
Mậu Thân |
Đại Trạch
Thổ |
Đất nền nhà |
|
1969 |
Kỷ Dậu |
Đại Trạch
Thổ |
Đất nền nhà |
|
1970 |
Canh Tuất |
Thoa Xuyến
Kim |
Vàng trang
sức |
|
1971 |
Tân Hợi |
Thoa Xuyến
Kim |
Vàng trang
sức |
|
1972 |
Nhâm Tý |
Tang Đố Mộc |
Gỗ cây dâu |
|
1973 |
Quý Sửu |
Tang Đố Mộc |
Gỗ cây dâu |
|
1974 |
Giáp Dần |
Đại Khe
Thủy |
Nước khe
lớn |
|
1975 |
Ất Mão |
Đại Khe
Thủy |
Nước khe
lớn |
|
1976 |
Bính Thìn |
Sa Trung
Thổ |
Đất pha cát |
|
1977 |
Đinh Tỵ |
Sa Trung
Thổ |
Đất pha cát |
|
1978 |
Mậu Ngọ |
Thiên Thượng
Hỏa |
Lửa trên
trời |
|
1979 |
Kỷ Mùi |
Thiên Thượng
Hỏa |
Lửa trên
trời |
|
1980 |
Canh Thân |
Thạch Lựu
Mộc |
Gỗ cây lựu |
|
1981 |
Tân Dậu |
Thạch Lựu
Mộc |
Gỗ cây lựu |
|
1982 |
Nhâm Tuất |
Đại Hải
Thủy |
Nước biển
lớn |
|
1983 |
Quý Hợi |
Đại Hải
Thủy |
Nước biển
lớn |
(Tổng hợp - TM st)
|
|
|
|
|
|
|
|
|