Thoi-Nay - Giai Tri va Doi Song

Trang chính
Tử vi & Phong thủy

Mục lục

Tử vi Tây Phương:

 

Tử vi Á Đông:

Luận - Học - Thuật số - Tử vi:

Bảng tra cần thiết:

Tử bình:

 

Tử vi & Phong thủy - Phụ trách TN. 5/2009.  

Tử vi : Bảng tra tuổi, mạng và ý nghĩa

 

Lưu ý mạng. Ví dụ mạng Thủy nhưng Thủy nào : Giảm Hạ Thủy, Trường Lưu Thủy, Thiên Hà Thủy, Đại Hải Thủy , Tuyền Trung Thủy. Cũng cùng chất lỏng nhưng thể chất khác nhau (nước nóng, nước lạnh, nước đá ..v.v.. Các tuổi khác cũng lưu  ý.

Theo khoa học đời sống khám phá thì có tên hay đặt tên mới: Một chất có tên FGF2 đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển của não có thể là tác nhân khiến một số người dễ rơi vào trạng thái lo âu và trầm cảm. Đọc bài:
Khoanh vùng' thủ phạm gây phiền muộn và lo lắng ).

Theo khoa học huyền bí về tử vi, người xưa mượn biểu tượng con vật để đặt chu kỳ cho lịch từng năm : đi 1 vòng là 60 hoa giáp bắt đầu từ Giáp Tý, Ất Sửu ...Quý Hợi.  Nếu tính Giáp Tý tương ứng với năm Tây phương. Giáp Tý  = ....1864 ; 1924 ; 1984 ; 2044 ....(+60).

Sau khi xếp các
năm Tý vào 1 nhóm & quan sát tính chất chung đại cương những người sinh vào năm Tý :  vui vẻ, xởi lởi, dễ gần, dễ mến nhưng hay lo vặt vãnh nên cũng dễ cáu giận. Học thức ít nhưng tự tin và tự trọng. Thích làm đẹp, làm sang cho bản thân nhưng trong khuôn khổ cho phép. Tuổi Chuột hợp với các tuổi Khỉ, Rồng, Trâu, kỵ các tuổi Rắn, Chó và Lợn, đặc biệt tối kỵ tuổi Ngựa. Đọc bài :QUAN NIỆM CON NGƯỜI THEO CÁC TUỔI

Trên thực tế không đúng 100% cho tất cả người sinh vào
năm Tý vì còn thiếu ngày tháng giờ sinh để biết khá chính xác.  Tuổi là TỔNG QUÁT.

Bảng tra:

Năm Năm âm lịch Ngũ hành (mạng) Giải nghĩa
1924  Giáp Tý  Hải Trung Kim  Vàng trong biển 
1925  Ất Sửu  Hải Trung Kim  Vàng trong biển 
1926  Bính Dần  Lư Trung Hỏa  Lửa trong lò 
1927  Đinh Mão  Lư Trung Hỏa  Lửa trong lò 
1928  Mậu Thìn  Đại Lâm Mộc  Gỗ rừng già 
1929  Kỷ Tỵ  Đại Lâm Mộc  Gỗ rừng già 
1930  Canh Ngọ  Lộ Bàng Thổ  Đất đường đi 
1931  Tân Mùi  Lộ Bàng Thổ  Đất đường đi 
1932  Nhâm Thân  Kiếm Phong Kim  Vàng mũi kiếm 
1933  Quý Dậu  Kiếm Phong Kim  Vàng mũi kiếm 
1934  Giáp Tuất  Sơn Đầu Hỏa  Lửa trên núi 
1935  Ất Hợi  Sơn Đầu Hỏa  Lửa trên núi 
1936  Bính Tý  Giảm Hạ Thủy  Nước cuối khe 
1937  Đinh Sửu  Giảm Hạ Thủy  Nước cuối khe 
1938  Mậu Dần  Thành Đầu Thổ  Đất trên thành 
1939  Kỷ Mão  Thành Đầu Thổ  Đất trên thành 
1940  Canh Thìn  Bạch Lạp Kim  Vàng chân đèn 
1941  Tân Tỵ  Bạch Lạp Kim  Vàng chân đèn 
1942  Nhâm Ngọ  Dương Liễu Mộc  Gỗ cây dương 
1943  Quý Mùi  Dương Liễu Mộc  Gỗ cây dương 
1944  Giáp Thân  Tuyền Trung Thủy  Nước trong suối 
1945  Ất Dậu  Tuyền Trung Thủy  Nước trong suối 
1946  Bính Tuất  Ốc Thượng Thổ  Đất nóc nhà 
1947  Đinh Hợi  Ốc Thượng Thổ  Đất nóc nhà 
1948  Mậu Tý  Thích Lịch Hỏa  Lửa sấm sét 
1949  Kỷ Sửu  Thích Lịch Hỏa  Lửa sấm sét 
1950  Canh Dần  Tùng Bách Mộc  Gỗ tùng bách 
1951  Tân Mão  Tùng Bách Mộc  Gỗ tùng bách 
1952  Nhâm Thìn  Trường Lưu Thủy  Nước chảy mạnh 
1953  Quý Tỵ  Trường Lưu Thủy  Nước chảy mạnh 
1954  Giáp Ngọ  Sa Trung Kim  Vàng trong cát 
1955  Ất Mùi  Sa Trung Kim  Vàng trong cát 
1956  Bính Thân  Sơn Hạ Hỏa  Lửa trên núi 
1957  Đinh Dậu  Sơn Hạ Hỏa  Lửa trên núi 
1958  Mậu Tuất  Bình Địa Mộc  Gỗ đồng bằng 
1959  Kỷ Hợi  Bình Địa Mộc  Gỗ đồng bằng 
1960  Canh Tý  Bích Thượng Thổ  Đất tò vò 
1961  Tân Sửu  Bích Thượng Thổ  Đất tò vò 
1962  Nhâm Dần  Kim Bạch Kim  Vàng pha bạc 
1963  Quý Mão  Kim Bạch Kim  Vàng pha bạc 
1964  Giáp Thìn  Phú Đăng Hỏa  Lửa đèn to 
1965  Ất Tỵ  Phú Đăng Hỏa  Lửa đèn to 
1966  Bính Ngọ  Thiên Hà Thủy  Nước trên trời 
1967  Đinh Mùi  Thiên Hà Thủy  Nước trên trời 
1968  Mậu Thân  Đại Trạch Thổ  Đất nền nhà 
1969  Kỷ Dậu  Đại Trạch Thổ  Đất nền nhà 
1970  Canh Tuất  Thoa Xuyến Kim  Vàng trang sức 
1971  Tân Hợi  Thoa Xuyến Kim  Vàng trang sức 
1972  Nhâm Tý  Tang Đố Mộc  Gỗ cây dâu 
1973  Quý Sửu  Tang Đố Mộc  Gỗ cây dâu 
1974  Giáp Dần  Đại Khe Thủy  Nước khe lớn 
1975  Ất Mão  Đại Khe Thủy  Nước khe lớn 
1976  Bính Thìn  Sa Trung Thổ  Đất pha cát 
1977  Đinh Tỵ  Sa Trung Thổ  Đất pha cát 
1978  Mậu Ngọ  Thiên Thượng Hỏa  Lửa trên trời 
1979  Kỷ Mùi  Thiên Thượng Hỏa  Lửa trên trời 
1980  Canh Thân  Thạch Lựu Mộc  Gỗ cây lựu 
1981  Tân Dậu  Thạch Lựu Mộc  Gỗ cây lựu 
1982  Nhâm Tuất  Đại Hải Thủy  Nước biển lớn 
1983  Quý Hợi  Đại Hải Thủy  Nước biển lớn 


(Tổng hợp - TM st)

 
 
    Thoi Nay Montreal - Giai Tri va Doi Song

Mục lục

Phong thủy:

Bói toán:

Xem tướng:

 

   
 

Copyright © 2013 | Thoi-Nay.com