Thoi-Nay - Giai Tri va Doi Song

Trang chính
Tử vi & Phong thủy

Mục lục

Tử vi Tây Phương:

 

Tử vi Á Đông:

Luận - Học - Thuật số - Tử vi:

Bảng tra cần thiết:

Tử bình:

 

Tử vi & Phong thủy - Phụ trách TN. 7/2009.  

Ý nghĩa Thập Can theo Tử Bình - Dịch Lý

 

- Giáp = Giáp có nghĩa là nứt ra, ý nói mọi vật xuyên ra làm nứt vỏ, ví như các hạt giống gieo xuống đất, mầm xuyên vỏ mà ngoi lên. Trong Kinh dịch có câu: "Bách quả thảo mộc giáp giáp xách".

- Ất = vạn vật mới sinh, tình trạng còn cong qoeo chưa duỗi thẳng ra được

- Bính = rực rỡ, mọi người đều thấy, ý nói muôn vật đã xuất đầu lộ diện.

- Đinh = trạng thái chắc và cứng

- Mậu = có ý nghĩa là tươi tốt, ý nói vạn vật ở vào thời điểm phát triển xanh tươi.

- Kỷ = có ý nghĩa là ghi chép (như Kỷ lục) ý nói vạn vật có đầy đủ hình thể đáng ghi chép

- Canh = có ý nghĩa là kiên cường, ý nói vạn vật qua giai đoạn phát triển đang thu góp vào phía trong như hoa nở rồi kết quả , hoa hướng ra ngoài còn quả hướng vào trong.

- Tân = có ý nghĩa là vạn vật đang ở vào lúc thịnh thì bị khắc chế. Tân còn có nghĩa là đau đớn, tân khổ, tân toan...

- Nhâm = thời kỳ hai khí âm dương giao hợp để chuẩn bị giai đoạn manh nha.

- Quý = thời kỳ của mùa đông, thổ khí ở trạng thái bình hoà, muôn loài có thể trữ lượng được, chữ Quý
 là đo lường.

(ST)

=======

Sách tham khảo thêm:

Tử Bình:


1. Tứ Trụ Âm Dương Kinh —Lưu Lập Kiệt

2. Thiên Hạ Đệ Nhất Mệnh Lý Kỳ Thư —Lâm Tiên Tử

3. Tứ Trụ Tinh Yếu — Tịch Học Dịch

4. Tứ Trụ Mệnh Lý Thực Lệ Tập —Vương Khánh

5. Uyên Hải Tử Bình Bình Chú —Từ Thăng

6. Tử Bình Mệnh Học Tinh Luận —Lương Tương Nhuận

7. Đại Lưu Niên Phê Tôn Pháp —Lương Tương Nhuận

8. Lưu Niên Pháp Điển — LTN

9. Tử Bình Bí Yếu Nữ Mệnh Tường Giải —LTN

10. Dư Thị Dụng Thần Từ Uyên —LTN

11. Tử Bình Chân Thuyên Bình Chú —Từ Lạc Ngô

12. Tinh Đoán Thần Sát —Thiệu Hướng Dương

13. Tử Bình Túy Ngôn —Từ Lạc Ngô

14. Cải Mệnh Pháp —Minh Nhật Cư Sĩ

15. Mệnh Lý Tinh Giải —Lý Nguyệt Mộc

16. Ngũ Hành Tinh Kỷ (Tống) —Chiêm Trung

17. Bát Tự Chân Giám —Triệu Tri Dịch

18. Toán Tam Thế —khuyết danh cổ tịch

19. Tử Bình Tinh Giải —Lâm Quốc Hùng

20. Bát Tự Chân Quyết Khải Thị Lục (Phong, Lôi, Hỏa, Điện tập) —- Tống Anh Thành

21. Ngọc Chiếu Định Chân Kinh (Tấn) —Hàn Bộc

22. Tam Mệnh Thông Hội (Minh - Trân Bản) — Vạn Dân Anh trước, Bạch Hoạt, Vương Khả bình chú

23. Tinh Học Đại Thành (Minh) —Vạn Dân Anh trước

24. Thần Phong Thông Khảo (Minh)—Trương Nam

25. Thích Thiên Tủy (Minh) —Lưu Bá Ôn

26. Tử Bình Chân Thuyên (Thanh) —Trầm Hiếu Đam

27. Mệnh Lý Thám Nguyên (Thanh) — Viên Thụ Ban

28. Mệnh Phổ —-khuyết danh cổ tịch

29. Tinh Bình Hội Hải —khuyết danh cổ tịch

30. Uyên Hải Tử Bình —(Cố Cung trân tàng bản)

31. Toán Mệnh Giảng Nghĩa Đại Toàn (Nguyên) —Bát Cổ Lầu tàng bản

32. Cứu Thông Bửu Giám —Từ Lạc Ngô

33. Quỷ Cốc Tử Toán Mệnh Thuật —Quỷ Cốc Tử

34. Tế Vi Bát Tự Tường Giải —Bạch Hạc Minh

35. Mệnh Lý Bí Luận Toàn Thư —Tiêu Hữu Dụng

36. Thiết Chỉ Thần Toán - Đằng Đức Nhuận

37. Bát Tự Chân Tông Tinh Giải - Điềm Kính Phu

38. Tử bình thuyết minh – Đỗ Đình Tuấn
 

 
 
    Thoi Nay Montreal - Giai Tri va Doi Song

Mục lục

Phong thủy:

Bói toán:

Xem tướng:

 

   
 

Copyright © 2011 | TN InfoWay